phung phúng

Học thuật
Thân thiện
phung phúng

Má bé phung phúng khi đang thổi bong bóng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi phồng lên, hơi căng tròn: Dùng để miêu tả , đôi khi môi, có vẻ hơi phồng lên, căng tròn một cách tự nhiên hoặc do một trạng thái cảm xúc nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • đôi phung phúng trông rất dễ thương. (Đôi hơi phồng lên của trông rất dễ thương.)
    • Cậu phụng phịu, hai phung phúng tức giận. (Cậu phụng phịu, hai hơi phồng lên tức giận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " phung phúng": Cụm từ phổ biến nhất, dùng để tả của trẻ em hoặc người trẻ có vẻ bầu bĩnh, căng tròn đáng yêu.

    • Em sơ sinh nào cũng đôi phung phúng. (Em sơ sinh nào cũng đôi hơi căng tròn.)
  • "cười phung phúng": Miêu tả nụ cười khiến đôi hơi phồng lên.

    • Nghe câu chuyện hài, cười phung phúng hai bên . (Nghe câu chuyện hài, cười khiến hai bên hơi phồng lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Phúng phính (tính từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng để miêu tả hoặc một bộ phận nào đó hơi phồng, căng tròn có vẻ mềm mại.

    • Bánh bao chín trắng phúng phính. (Bánh bao chín trắng hơi phồng lên.)
  • Phụng phịu (tính từ): Chỉ vẻ mặt giận dỗi, hờn dỗi, thường đi kèm với biểu cảm hoặc môi phồng lên.

    • ngồi phụng phịu trong góc phòng. ( ngồi hờn dỗi trong góc phòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hơi phồng: hình dáng căng lên một chút.
  • Bầu bĩnh: (Thường dùng cho , tay chân trẻ em) Tròn trĩnh, đầy đặn mũm mĩm.
Các cụm từ liên quan
  • Phồng : Hành động làm cho căng lên, thường do bực tức hoặc chuẩn bị thổi.
    • phồng lên không bằng lòng. ( làm cho căng lên không bằng lòng.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "phung phúng" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. chủ yếu được dùng như một từ tả hình dáng trong văn miêu tả.)

phung phúng

Má bé phung phúng khi đang thổi bong bóng.

  1. Nói hơi phồng lên.